Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snake charmer
01
người điều khiển rắn, người dụ rắn
a performer who entertains audiences by playing music or using movements to control or interact with snakes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snake charmers
Các ví dụ
The festival featured a skilled snake charmer who performed daring acts with venomous serpents.
Lễ hội có sự góp mặt của một người dụ rắn điêu luyện biểu diễn những hành động táo bạo với những con rắn độc.



























