smut
smut
smʌt
smat
slutabutglutbutt

Định nghĩa và ý nghĩa của "smut"trong tiếng Anh

01

khiêu dâm, văn học khiêu dâm

creative activity (writing or pictures or films etc.) of no literary or artistic value other than to stimulate sexual desire 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

từ tục tĩu, từ thô tục

an offensive or indecent word or phrase 
03

bệnh than, bệnh gỉ sắt

any fungus of the order Ustilaginales 
04

bệnh than, bệnh gỉ sắt đen

destructive diseases of plants (especially cereal grasses) caused by fungi that produce black powdery masses of spores 
05

bồ hóng, muội than

a black colloidal substance consisting wholly or principally of amorphous carbon and used to make pigments and ink 
06

nội dung khiêu dâm, nội dung gợi tình

sexually explicit written or visual content, often found in novels, fanfiction, or media 
tiếng lóng
Các ví dụ
That book is just smut. 

Cuốn sách đó chỉ là nội dung khiêu dâm.

01

nhiễm bệnh than, ảnh hưởng bởi bệnh than

affect with smut or mildew, as of a crop such as corn 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
smut
ngôi thứ ba số ít
smuts
hiện tại phân từ
smutting
quá khứ đơn
smutted
quá khứ phân từ
smutted
02

làm bẩn, vấy bẩn

stain with a dirty substance, such as soot 
03

bị nhiễm bệnh than, trở nên bị bồ hóng

become affected with smut 
04

làm ô uế, làm đồi bại

make obscene 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng