Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slug
01
sên, ốc sên không vỏ
a small mollusk that moves very slowly and closely resembles a snail without shell
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
slugs
02
viên đạn, đạn
a projectile that is fired from a gun
03
cú đấm, đòn đấm
(boxing) a blow with the fist
04
dải cách dòng, thanh chêm
a strip of type metal used for spacing
05
một ngụm rượu, một shot
an amount of an alcoholic drink (usually liquor) that is poured or gulped
06
kẻ lười biếng, kẻ lười nhác
an idle slothful person
07
đồng xu giả, tiền xu giả mạo
a counterfeit coin
08
slug, đơn vị khối lượng bằng khối lượng tăng tốc 1 foot/giây/giây khi chịu tác động của lực 1 pound; khoảng 14
a unit of mass equal to the mass that accelerates at 1 foot/sec/sec when acted upon by a force of 1 pound; approximately 14.5939 kilograms
to slug
01
đánh mạnh, đấm
strike heavily, especially with the fist or a bat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
slug
ngôi thứ ba số ít
slugs
hiện tại phân từ
slugging
quá khứ đơn
slugged
quá khứ phân từ
slugged
02
lười biếng, trì trệ
be idle; exist in a changeless situation
Cây Từ Vựng
sluggish
slug



























