Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
slip of the tongue
01
lỡ lời, nói nhầm
an accidental and minor mistake made while speaking
Các ví dụ
Calling her by the wrong name was just a slip of the tongue.
Gọi nhầm tên cô ấy chỉ là lỡ lời thôi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lỡ lời, nói nhầm
Gọi nhầm tên cô ấy chỉ là lỡ lời thôi.