Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beetle
01
bọ cánh cứng, bọ hung
a large, typically black insect, which has a hard case on its back that covers its wings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
beetles
Các ví dụ
The beetle played a crucial role in the ecosystem by decomposing organic matter.
Con bọ cánh cứng đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái bằng cách phân hủy chất hữu cơ.
02
búa gỗ, vồ
a tool resembling a hammer but with a large head (usually wooden); used to drive wedges or ram down paving stones or for crushing or beating or flattening or smoothing
to beetle
01
đập bằng chày, đánh bằng búa
beat with a beetle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
beetle
ngôi thứ ba số ít
beetles
hiện tại phân từ
beetling
quá khứ đơn
beetled
quá khứ phân từ
beetled
02
bay hoặc đi theo cách giống như một con bọ cánh cứng, di chuyển như một con bọ cánh cứng
fly or go in a manner resembling a beetle
03
treo lơ lửng, nhô ra trên
be suspended over or hang over
beetle
01
nhô ra, nhô lên
jutting or overhanging
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most beetle
so sánh hơn
more beetle
có thể phân cấp



























