Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slap on
[phrase form: slap]
01
áp dụng, đưa ra
to command someone to do something immediately, often as punishment
Transitive
Các ví dụ
The manager slapped on a fine for employees who repeatedly violated company policies.
Người quản lý đã áp đặt một khoản tiền phạt cho nhân viên liên tục vi phạm chính sách công ty.
02
bôi vội vàng, áp dụng qua loa
to apply or put something on hastily or carelessly
Các ví dụ
The chef slapped on dressing and served the salad immediately.
Đầu bếp vội vàng phết nước sốt và phục vụ salad ngay lập tức.



























