Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
skyward
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The birds soared skyward as the sun began to set.
Những con chim bay vút lên trời khi mặt trời bắt đầu lặn.
skyward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The bird's wings beat strongly as it took off on a skyward flight.
Đôi cánh của con chim đập mạnh khi nó cất cánh bay lên trời.



























