Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
skyward
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The mountain climbers looked skyward, marveling at the clear blue sky above.
Những người leo núi nhìn lên trời, ngạc nhiên trước bầu trời trong xanh phía trên.
skyward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The children pointed at the skyward smoke from the chimney.
Những đứa trẻ chỉ vào làn khói hướng lên trời từ ống khói.



























