skin cancer
Pronunciation
/skˈɪn kˈænsɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skin cancer"trong tiếng Anh

Skin cancer
01

ung thư da, u hắc tố

a type of cancer that develops in the skin cells, often caused by exposure to ultraviolet radiation from the sun or tanning beds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
skin cancers
Các ví dụ
Melanoma is a type of skin cancer that can spread quickly and is often linked to sunburns.
Ung thư tế bào hắc tố là một loại ung thư da có thể lây lan nhanh chóng và thường liên quan đến cháy nắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng