Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
skin and bone
01
da bọc xương, gầy còm
used to refer to someone who is extremely thin, often in an unattractive and unhealthy way
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After months of illness, he was reduced to skin and bone.
Sau nhiều tháng bị bệnh, anh ấy chỉ còn da bọc xương.



























