skiff
skiff
skɪf
skif
/skˈɪf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skiff"trong tiếng Anh

01

một chiếc thuyền nhỏ, đáy bằng được sử dụng để câu cá hoặc vận chuyển

a small, flat-bottomed boat used for fishing or transportation, typically propelled by oars, sails, or a motor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
skiffs
Các ví dụ
He anchored his skiff offshore and cast his line into the water, patiently waiting for the fish to bite.
Anh ấy neo thuyền nhỏ của mình ngoài khơi và thả dây câu xuống nước, kiên nhẫn chờ đợi cá cắn câu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng