Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sister
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sisters
Các ví dụ
My dad has two sisters, both of whom are older than him.
Bố tôi có hai chị gái, cả hai đều lớn tuổi hơn ông ấy.
02
Sơ, Nữ tu
a title used for a nun in the Roman Catholic Church
Các ví dụ
Sister Mary teaches at the school.
Nữ tu Mary dạy học ở trường.
03
chị gái, thành viên nữ
a female person who is a fellow member of a sorority or labor union or other group
04
điều dưỡng trưởng
a nurse who is in charge of a hospital ward
Dialect
American
Cây Từ Vựng
sisterhood
sisterlike
sistership
sister



























