single-leaf pinyon
Pronunciation
/sˈɪŋɡəllˈiːf pˈɪnɪən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "single-leaf pinyon"trong tiếng Anh

Single-leaf pinyon
01

cây thông lá đơn, thông một lá

a small evergreen tree with a unique single needle-like leaf and produces edible pine nuts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
single-leaf pinyons
Các ví dụ
We sat around the campfire, roasting marshmallows under the watchful presence of the towering single-leaf pinyon trees.
Chúng tôi ngồi quanh đống lửa trại, nướng kẹo dẻo dưới sự hiện diện đầy cảnh giác của những cây thông lá đơn cao lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng