silver
sil
ˈsɪl
sil
ver
solversalversliver

Định nghĩa và ý nghĩa của "silver"trong tiếng Anh

Silver
01

bạc, kim loại bạc

a shiny grayish-white metal of high value that heat and electricity can move through it and is used in jewelry making, electronics, etc. 
silver definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She wore a necklace adorned with a pendant made of silver. 

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ được trang trí với mặt dây chuyền làm bằng bạc.

1.1

bộ đồ ăn bằng bạc, dao nĩa bằng bạc

silverware eating utensils 
silver definition and meaning
1.2

huy chương bạc, cúp bạc

a trophy made of silver (or having the appearance of silver) that is usually awarded for winning second place in a competition 
1.3

bạc, màu xám bạc

a pale metallic grayish-white color 
1.4

bạc, đồng xu bạc

coins made of silver 
01

bạc, được mạ bạc

covered with or made of a valuable grayish-white metal named silver 
silver definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The antique teapot had intricate silver engravings on its surface. 

Ấm trà cổ có những hoa văn chạm khắc bạc phức tạp trên bề mặt.

02

bạc

having a shiny, grayish-white color or the color of the metal silver 
silver definition and meaning
Các ví dụ
She wore a stunning silver dress to the party. 

Cô ấy mặc một chiếc váy bạc lộng lẫy đến bữa tiệc.

2.1

bạc, màu bạc

of lustrous grey; covered with or tinged with the color of silver 
03

hùng hồn, rõ ràng

expressing yourself readily, clearly, effectively 
to silver
01

mạ bạc, tạo màu bạc

make silver in color 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
silver
ngôi thứ ba số ít
silvers
hiện tại phân từ
silvering
quá khứ đơn
silvered
quá khứ phân từ
silvered
02

mạ bạc, trở thành màu bạc

turn silver 
03

mạ bạc, tráng bạc

coat with a layer of silver or a silver amalgam 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng