Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sidebar
01
cuộc hội ý riêng, trao đổi bên lề
a private discussion in a courtroom between the judge and lawyers, held out of the jury's hearing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sidebars
Các ví dụ
The defense requested a sidebar with the judge.
Bên bào chữa yêu cầu một sidebar với thẩm phán.
02
khung bên, thông tin bổ sung
a brief piece in a newspaper printed next to the main article, providing additional information
Các ví dụ
The sidebar accompanying the main article provided additional context and background information on the topic.
Thanh bên đi kèm với bài viết chính đã cung cấp thêm bối cảnh và thông tin nền về chủ đề.
Cây Từ Vựng
sidebar
side
bar



























