side order
side
ˈsaɪd
said
or
ɔ:
aw
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "side order"trong tiếng Anh

Side order
01

món ăn kèm, món phụ

a small dish which is served separately from the main course 
side order definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
side orders
Các ví dụ
She added a side order of fries to her burger meal. 

Cô ấy đã thêm một món phụ khoai tây chiên vào bữa ăn burger của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng