Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shut off
01
cắt, dừng
stem the flow of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
shut
thì hiện tại
shut off
ngôi thứ ba số ít
shuts off
hiện tại phân từ
shutting off
quá khứ đơn
shut off
quá khứ phân từ
shut off
02
tắt, đóng
to stop or close off the flow or passage of something
Các ví dụ
She shut off the electricity before changing the light bulb.
Cô ấy tắt điện trước khi thay bóng đèn.
03
cách ly, tách biệt
isolate or separate



























