to shun
Pronunciation
/ˈʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shun"trong tiếng Anh

01

tránh, né tránh

to deliberately avoid, ignore, or keep away from someone or something
Transitive: to shun sb/sth
to shun definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shun
ngôi thứ ba số ít
shuns
hiện tại phân từ
shunning
quá khứ đơn
shunned
quá khứ phân từ
shunned
Các ví dụ
Recognizing the toxic behavior, she decided to shun negative influences and surround herself with positivity.
Nhận ra hành vi độc hại, cô ấy quyết định tránh xa những ảnh hưởng tiêu cực và bao quanh mình bằng sự tích cực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng