shotgun
shot
ˈʃɒt
shot
gun
ˌgʌn
gan
shogun

Định nghĩa và ý nghĩa của "shotgun"trong tiếng Anh

Shotgun
01

súng săn, súng ngắn nòng dài

a long gun that can shoot multiple small bullets at one time, suitable for hunting animals such as birds 
shotgun definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
shotguns
shotgun
01

‘Shotgun!’ cô ấy hét lên và ném chìa khóa cho Veronica.

* used to claim the right to sit in the front passenger seat of a vehicle on a particular journey. 
Các ví dụ
Shotgun! she yelled and tossed the keys to Veronica. 

Shotgun!’ cô ấy hét lên và ném chìa khóa cho Veronica.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

shotgun

shot

+

gun

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng