shortstop
short
ˈʃɔ:t
shawt
stop
stɒp
stop

Định nghĩa và ý nghĩa của "shortstop"trong tiếng Anh

Shortstop
01

vị trí shortstop, cầu thủ chơi ở vị trí shortstop

(baseball) the person who plays the shortstop position 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shortstops
02

vị trí shortstop, cầu thủ phòng ngự giữa base hai và base ba

a baseball position located between second and third base, responsible for fielding ground balls 
Các ví dụ
Playing shortstop requires quick reflexes and strong defensive skills. 

Chơi ở vị trí shortstop đòi hỏi phản xạ nhanh và kỹ năng phòng ngự mạnh mẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng