Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shine up to
[phrase form: shine]
01
làm hài lòng, tìm cách lấy lòng
to make someone like one by being exceptionally kind toward them
Các ví dụ
The politician attempted to shine up to the voters by highlighting popular issues in his campaign.
Chính trị gia cố gắng làm hài lòng cử tri bằng cách nêu bật các vấn đề phổ biến trong chiến dịch của mình.



























