Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shine up to
[phrase form: shine]
01
làm hài lòng, tìm cách lấy lòng
to make someone like one by being exceptionally kind toward them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up to
động từ gốc
shine
thì hiện tại
shine up to
ngôi thứ ba số ít
shines up to
hiện tại phân từ
shining up to
quá khứ đơn
shone up to
quá khứ phân từ
shone up to
Các ví dụ
The politician attempted to shine up to the voters by highlighting popular issues in his campaign.
Chính trị gia cố gắng làm hài lòng cử tri bằng cách nêu bật các vấn đề phổ biến trong chiến dịch của mình.



























