beauty salon
Pronunciation
/ˈbjuːti səˌlɑn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beauty salon"trong tiếng Anh

Beauty salon
01

tiệm làm đẹp, salon làm đẹp

a place where a person can have their make-up done or receive hair, face, etc. treatments to look more attractive
beauty salon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beauty salons
Các ví dụ
The beauty salon offered a wide range of services, from haircuts and coloring to manicures, pedicures, and spa treatments.
Tiệm làm đẹp cung cấp một loạt các dịch vụ, từ cắt tóc và nhuộm màu đến làm móng tay, móng chân và điều trị spa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng