shear
shear
ʃɪr
shir
/ʃˈi‍ə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shear"trong tiếng Anh

to shear
01

cắt ngắn, tỉa bằng kéo

to cut someone's hair short using shears or scissors
to shear definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shear
ngôi thứ ba số ít
shears
hiện tại phân từ
shearing
quá khứ đơn
sheared
quá khứ phân từ
shorn
02

bị biến dạng bởi các lực có xu hướng tạo ra biến dạng trượt

become deformed by forces tending to produce a shearing strain
03

cắt bằng kéo, xén

cut or cut through with shears
04

cắt lông, xén lông

to cut the wool off a sheep or similar animal
Các ví dụ
They shear the sheep carefully to avoid hurting them.
Họ cắt lông cừu cẩn thận để tránh làm tổn thương chúng.
01

cắt, biến dạng cắt

(physics) a deformation of an object in which parallel planes remain parallel but are shifted in a direction parallel to themselves
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

kéo cắt, máy chém

a large edge tool that cuts sheet metal by passing a blade through it
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng