Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shaving
01
cạo râu, cạo lông
the act of removing hair from the body or face using a razor or similar tool, typically by cutting the hair at the skin's surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
mảnh vụn, lát mỏng
a thin fragment or slice (especially of wood) that has been shaved from something
03
sự chạm nhẹ, sự cọ xát
the act of brushing against while passing
Cây Từ Vựng
shaving
shave



























