shakespearean
shake
ˌʃeɪk
sheik
spea
ˈspɪ
spi
rean
riən
riēn
/ʃˈeɪkspiəɹˌiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shakespearean"trong tiếng Anh

Shakespearean
01

một học giả Shakespeare, một nhà Shakespeare học

a Shakespearean scholar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Shakespeareans
shakespearean
01

thuộc Shakespeare, liên quan đến Shakespeare

relating to or characteristic of the works of William Shakespeare
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Shakespearean actor captivated the audience with his stirring performance of Macbeth's soliloquy.
Diễn viên Shakespeare đã cuốn hút khán giả với màn trình diễn xúc động độc thoại của Macbeth.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng