set piece
set
sɛt
set
piece
pi:s
pis

Định nghĩa và ý nghĩa của "set piece"trong tiếng Anh

Set piece
01

cảnh công phu, phần được dàn dựng kỹ lưỡng

a set of scenes in a motion picture, novel, etc. that could be regarded independently and are very elaborate or complex 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
set pieces
Các ví dụ
The grand ballroom set piece towered over the stage, adorned with crystal chandeliers and opulent furnishings, transporting the audience to a lavish 19th-century soiree. 

Cảnh trí của phòng khiêu vũ lớn sừng sững trên sân khấu, được trang trí với đèn chùm pha lê và đồ nội thất xa hoa, đưa khán giả đến một buổi dạ hội xa hoa thế kỷ 19.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng