Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sesame oil
01
dầu mè, dầu mè thơm
a type of flavorful cooking oil derived from sesame seeds, commonly used in Asian cuisines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
sesame oils
Các ví dụ
He marinated the chicken in a mixture of soy sauce, ginger, and sesame oil for a delicious Asian-inspired flavor.
Anh ấy ướp gà trong hỗn hợp nước tương, gừng và dầu mè để có hương vị châu Á thơm ngon.



























