Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Servitude
01
nô lệ, sự phục dịch
a condition in which individuals are forced to work or provide services against their will, without the ability to freely leave or negotiate their conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many immigrants in the early 20th century faced servitude in sweatshops, enduring grueling hours for minimal pay.
Nhiều người nhập cư vào đầu thế kỷ 20 đã phải đối mặt với cảnh nô lệ trong các xưởng may mồ hôi, chịu đựng những giờ làm việc khắc nghiệt với mức lương tối thiểu.



























