Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Serving
01
phần ăn, khẩu phần
an individual quantity of food or drink taken as part of a meal
02
thông báo, giao nộp
the act of delivering a writ or summons upon someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
servings
03
giao bóng, phát bóng
the act of putting the ball into play by hitting or throwing it to start a point in sports like tennis, volleyball, or table tennis
Các ví dụ
The player practiced serving for an hour to improve accuracy.
Người chơi đã luyện tập giao bóng trong một giờ để cải thiện độ chính xác.
Cây Từ Vựng
serving
serve



























