sensorium
Pronunciation
/sɛnsˈoːɹiəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sensorium"trong tiếng Anh

Sensorium
01

sensorium, trung tâm cảm giác

a part of the brain assigned to receive and interpret the sensory signals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During the experiment, they monitored the sensorium's response to various stimuli.
Trong suốt quá trình thí nghiệm, họ theo dõi phản ứng của sensorium với các kích thích khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng