Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Senior moment
01
khoảnh khắc tuổi già, mất trí nhớ tạm thời do tuổi tác
temporary loss of memory that is experienced by some people when they get old
humorous
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
senior moments
Các ví dụ
Do n't worry; we all have our senior moments from time to time.
Đừng lo lắng; tất cả chúng ta đều có những khoảnh khắc cao niên của mình theo thời gian.



























