Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Senior moment
01
khoảnh khắc tuổi già, mất trí nhớ tạm thời do tuổi tác
temporary loss of memory that is experienced by some people when they get old
hài hước
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
senior moments
Các ví dụ
I walked into the kitchen and forgot why I was there—just a senior moment.
Tôi đã có một khoảnh khắc cao niên và không thể nhớ mình để chìa khóa xe ở đâu.



























