Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to send somebody packing
01
đuổi thẳng ai đi, tống cổ ai đi
to tell a person to leave immediately in a forceful manner
thành ngữ
Các ví dụ
When he started insulting the staff, the manager sent him packing.
Khi anh ta bắt đầu xúc phạm nhân viên, quản lý đuổi thẳng anh ta đi.
LanGeek



























