Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bean dip
01
nước chấm đậu, dip đậu
a flavorful and creamy spread or dip made from mashed beans, often seasoned with various herbs and spices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bean dips
Các ví dụ
My dad grilled flatbread and served it with a smoky bean dip.
Bố tôi nướng bánh mì dẹt và dùng kèm với sốt đậu có vị khói.



























