Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bean dip
01
nước chấm đậu, dip đậu
a flavorful and creamy spread or dip made from mashed beans, often seasoned with various herbs and spices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bean dips
Các ví dụ
He hosted a game night and prepared a delicious spread of snacks, including tortilla chips served with a tangy bean dip.
Anh ấy tổ chức một đêm chơi game và chuẩn bị một bữa ăn nhẹ ngon miệng, bao gồm cả bánh tortilla chip ăn kèm với nước chấm đậu đậm đà.



























