Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to see through
01
theo đuổi đến cùng, hoàn thành
to successfully finish a task or project without giving up along the way
Transitive: to see through a task or project
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
see
thì hiện tại
see through
ngôi thứ ba số ít
sees through
hiện tại phân từ
seeing through
quá khứ đơn
saw through
quá khứ phân từ
seen through
Các ví dụ
Despite facing numerous challenges, she saw through the construction project and completed it on schedule.
Mặc dù phải đối mặt với nhiều thách thức, cô ấy đã hoàn thành dự án xây dựng và hoàn thành đúng tiến độ.
02
nhìn thấu, hiểu rõ ý đồ
to understand the true intentions of something or someone
Transitive: to see through something untrue
Các ví dụ
She saw through his lies and knew he was hiding something.
Cô ấy nhìn thấu những lời nói dối của anh ta và biết rằng anh ta đang giấu điều gì đó.
03
hỗ trợ tài chính, giúp vượt qua
to help with expenses until something is finished
Ditransitive: to see through sb/sth an expense
Các ví dụ
We'll see you through your medical treatment costs.
Chúng tôi sẽ giúp bạn trang trải chi phí điều trị y tế.
04
hỗ trợ, đồng hành
to help and encourage someone who is going through challenging times
Ditransitive: to see through sb a difficult situation
Các ví dụ
I promised to see her through the tough times.
Tôi đã hứa sẽ đồng hành cùng cô ấy vượt qua những thời điểm khó khăn.



























