Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
secondhand
01
đã qua sử dụng, cũ
previously owned or used by someone else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She bought a secondhand car to save money.
Cô ấy đã mua một chiếc xe hơi đã qua sử dụng để tiết kiệm tiền.
02
đã qua sử dụng, từ nguồn thứ cấp
obtained from a secondary or indirect source rather than directly from the primary or original source
Các ví dụ
The author's account of the event is based on secondhand information.
Tài khoản của tác giả về sự kiện dựa trên thông tin gián tiếp.
secondhand
01
gián tiếp
not directly or firsthand
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She heard the news secondhand from a friend who read it online.
Cô ấy nghe tin tức gián tiếp từ một người bạn đã đọc nó trên mạng.
Cây Từ Vựng
secondhand
second
hand



























