Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Secondary modern school
01
trường trung học hiện đại, trường cấp hai hiện đại
a type of secondary school in the UK that provides a general education for students who do not attend grammar schools
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
secondary modern schools
Các ví dụ
After taking the 11-plus exam, John was assigned to a secondary modern school rather than a grammar school.
Sau khi làm bài kiểm tra 11-plus, John được phân vào một trường trung học hiện đại thay vì một trường ngữ pháp.



























