second wind
se
ˈsɛ
se
cond
kənd
kēnd
wind
wɪnd
vind

Định nghĩa và ý nghĩa của "second wind"trong tiếng Anh

Second wind
01

sức bật thứ hai, luồng gió thứ hai

the ability to breathe freely during an intense physical activity, particularly after becoming exhausted 
second wind definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second winds
Các ví dụ
He seemed to falter halfway through the race before finding his second wind. 

Anh ấy dường như chùn bước giữa chừng cuộc đua trước khi tìm thấy luồng gió thứ hai của mình.

02

làn gió thứ hai, sự hồi phục năng lượng

the renewal of one's energy or endurance that allows one to continue or start over a physical exertion 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She gained a second wind during the campaign and turned the opinion polls around. 

Cô ấy có được luồng gió thứ hai trong chiến dịch và lật ngược tình thế các cuộc thăm dò ý kiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng