Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Second wind
01
sức bật thứ hai, luồng gió thứ hai
the ability to breathe freely during an intense physical activity, particularly after becoming exhausted
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second winds
Các ví dụ
He seemed to falter halfway through the race before finding his second wind.
Anh ấy dường như chùn bước giữa chừng cuộc đua trước khi tìm thấy luồng gió thứ hai của mình.
02
làn gió thứ hai, sự hồi phục năng lượng
the renewal of one's energy or endurance that allows one to continue or start over a physical exertion
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She gained a second wind during the campaign and turned the opinion polls around.
Cô ấy có được luồng gió thứ hai trong chiến dịch và lật ngược tình thế các cuộc thăm dò ý kiến.



























