second nature
se
ˈsɛ
se
cond
kənd
kēnd
na
neɪ
nei
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "second nature"trong tiếng Anh

Second nature
01

bản năng thứ hai

something that becomes so familiar to someone that it can be done without thinking 
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
For the seasoned pianist, playing complex compositions has become second nature, and they can perform effortlessly. 

Đối với nghệ sĩ dương cầm dày dạn kinh nghiệm, chơi các bản nhạc phức tạp đã trở thành bản năng thứ hai, và họ có thể biểu diễn một cách dễ dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng