Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Second nature
01
bản năng thứ hai
something that becomes so familiar to someone that it can be done without thinking
Các ví dụ
The athlete 's rigorous training made her reflexes and movements on the field second nature, giving her a competitive edge.
Quá trình tập luyện nghiêm ngặt của vận động viên đã biến phản xạ và chuyển động của cô ấy trên sân thành bản năng thứ hai, mang lại cho cô ấy lợi thế cạnh tranh.



























