second gear
Pronunciation
/sˈɛkənd ɡˈɪɹ/
second

Định nghĩa và ý nghĩa của "second gear"trong tiếng Anh

Second gear
01

số hai, tay số hai

the intermediate power setting in a vehicle's transmission sequence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second gears
Các ví dụ
My car 's second gear grinds, I think the synchro is worn out.
Số hai của xe tôi kêu ken két, tôi nghĩ bộ đồng bộ đã mòn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng