Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Second gear
01
số hai, tay số hai
the intermediate power setting in a vehicle's transmission sequence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second gears
Các ví dụ
My car 's second gear grinds, I think the synchro is worn out.
Số hai của xe tôi kêu ken két, tôi nghĩ bộ đồng bộ đã mòn.



























