Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Second gear
01
số hai, tay số hai
the intermediate power setting in a vehicle's transmission sequence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second gears
Các ví dụ
Shift into second gear when you reach 20 mph to save fuel.
Chuyển sang số thứ hai khi bạn đạt 20 mph để tiết kiệm nhiên liệu.



























