Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Second fiddle
01
vai trò phụ, vị trí thứ yếu
a secondary role or function
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
second fiddles
02
người kém vai vế hơn, người bị xếp sau
a person who does not receive as much attention or is not as influential as someone else in a group or organization
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I won't join the project if I'm only going to play second fiddle again.
Tôi sẽ không tham gia dự án nếu lại chỉ bị xếp sau người khác.



























