Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Second fiddle
01
vai trò phụ, vị trí thứ yếu
a secondary role or function
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second fiddles
02
vai phụ, người đứng thứ hai
a person who does not receive as much attention or is not as influential as someone else in a group or organization
Idiom
Informal
Các ví dụ
He 's the second fiddle in our band, but he's a great musician.
Anh ấy là cây vĩ cầm thứ hai trong ban nhạc của chúng tôi, nhưng anh ấy là một nhạc sĩ tuyệt vời.



























