Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Seaboard
01
vùng duyên hải, bờ biển
the coastal regions or areas adjacent to the sea or ocean, often characterized by economic activities such as shipping, fishing, and tourism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
The bustling cities and ports along the seaboard contribute significantly to the country's economy.
Các thành phố và cảng nhộn nhịp dọc theo bờ biển đóng góp đáng kể vào nền kinh tế của đất nước.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
seaboard
sea
board



























