to be known as
Pronunciation
/biː nˈoʊn æz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "be known as"trong tiếng Anh

to be known as
01

được biết đến như, được gọi là

assign a specified (usually proper) proper name to
to be known as definition and meaning
02

được coi là, được xem là

look on as or consider
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
as
động từ gốc
know
thì hiện tại
be known as
ngôi thứ ba số ít
is known as
hiện tại phân từ
being known as
quá khứ đơn
was known as
quá khứ phân từ
been known as
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng