Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be known as
01
được biết đến như, được gọi là
assign a specified (usually proper) proper name to
02
được coi là, được xem là
look on as or consider
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
as
động từ gốc
know
thì hiện tại
be known as
ngôi thứ ba số ít
is known as
hiện tại phân từ
being known as
quá khứ đơn
was known as
quá khứ phân từ
been known as



























