Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sea change
01
sự thay đổi căn bản, sự biến đổi sâu sắc
a complete or notable change compared to what the situation originally was
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sea changes
Các ví dụ
After a period of self-reflection and personal growth, she underwent a sea change in her attitude and became more compassionate.
Sau một thời gian tự suy ngẫm và phát triển bản thân, cô ấy đã trải qua một sự thay đổi lớn trong thái độ và trở nên đồng cảm hơn.



























