scoundrel
scound
ˈskaʊnd
skawnd
rel
rəl
rēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "scoundrel"trong tiếng Anh

Scoundrel
01

kẻ vô lại, kẻ bất lương

a person who behaves dishonestly, unscrupulously, or immorally 
scoundrel definition and meaning
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scoundrels
Các ví dụ
That scoundrel cheated everyone and laughed. 

Tên vô lại đó đã lừa dối mọi người và cười.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng