Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
School district
01
khu học chánh, học khu
a geographical area served by a single school system, typically overseen by a local government or educational authority
Các ví dụ
The school district provided transportation services to students residing in remote areas.
Khu học chánh đã cung cấp dịch vụ vận chuyển cho học sinh cư trú ở các khu vực xa xôi.



























