school bell
Pronunciation
/skˈuːl bˈɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "school bell"trong tiếng Anh

School bell
01

chuông trường, chuông báo trường

a mechanical or electronic device used to signal the start and end of classes or periods in a school day
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
school bells
Các ví dụ
The principal announced over the intercom that the school bell schedule would be adjusted for the upcoming assembly.
Hiệu trưởng thông báo qua hệ thống liên lạc rằng lịch chuông trường sẽ được điều chỉnh cho buổi họp sắp tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng