Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
School bell
01
chuông trường, chuông báo trường
a mechanical or electronic device used to signal the start and end of classes or periods in a school day
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
school bells
Các ví dụ
The school bell rang, signaling the end of recess and the start of the next class.
Chuông trường reo, báo hiệu giờ ra chơi kết thúc và bắt đầu tiết học tiếp theo.



























